
1. Công trình ngầm:Công trình được chôn hoàn toàn dưới lòng đất, có khả năng che phủ mặt đất để tạo mảng xanh và hiệu ứng cảnh quan đẹp.
2. Tiêu thụ năng lượng thấp và độ ồn thấp:Hệ thống thông gió sử dụng quạt liên doanh Trung-Nhật, có lưu lượng gió cao, tiêu thụ điện năng thấp và độ ồn thấp.
3. Chi phí vận hành thấp:Chi phí vận hành thấp trên mỗi tấn nước và tuổi thọ cao của vật liệu sợi thủy tinh FRP.
4. Vận hành tự động:Áp dụng điều khiển tự động, vận hành hoàn toàn tự động không người lái 24/24. Hệ thống giám sát từ xa do chính công ty phát triển, theo dõi dữ liệu theo thời gian thực.
5.Mức độ tích hợp cao và lựa chọn linh hoạt:
• Thiết kế tích hợp và đồng bộ, lựa chọn linh hoạt, thời gian thi công ngắn.
• Không cần huy động nguồn nhân lực và vật lực quy mô lớn tại công trường, và thiết bị có thể hoạt động ổn định sau khi thi công.
6. Công nghệ tiên tiến và hiệu quả gia công tốt:
• Thiết bị sử dụng chất độn có diện tích bề mặt riêng lớn hơn, giúp tăng tải trọng thể tích.
• Giảm diện tích đất, đảm bảo tính ổn định vận hành cao và chất lượng nước thải ổn định, đáp ứng các tiêu chuẩn.
| Công suất xử lý (m³/ngày) | 5 | 10 | 15 | 20 | 30 | 40 | 50 | 60 | 80 | 100 |
| Kích thước (m) | Φ2*2.7 | Φ2*3.8 | Φ2.2*4.3 | Φ2.2*5.3 | Φ2.2*8 | Φ2.2*10 | Φ2.2*11.5 | Φ2.2*8*2 | Φ2.2*10*2 | Φ2.2*11.5*2 |
| Trọng lượng (t) | 1.8 | 2,5 | 2.8 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4,5 | 7.0 | 8.0 | 9.0 |
| Công suất lắp đặt (kW) | 0,75 | 0,87 | 0,87 | 1 | 1,22 | 1,22 | 1,47 | 2,44 | 2,44 | 2,94 |
| Công suất hoạt động (Kw*h/m³) | 1.16 | 0,89 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,48 | 0,49 | 0,60 | 0,48 | 0,49 |
| Chất lượng nước thải | COD<100,BOD5<20,SS | |||||||||
Ghi chú:Các số liệu trên chỉ mang tính tham khảo, các thông số và lựa chọn cần được cả hai bên xác nhận, có thể sử dụng các tổ hợp khác nhau, có thể tùy chỉnh các trọng tải phi tiêu chuẩn khác.
Thích hợp cho các dự án xử lý nước thải phi tập trung tại các khu vực nông thôn mới, khu du lịch, khu dịch vụ, sông ngòi, khách sạn, bệnh viện, v.v.