
1. Chất liệu: nhựa gia cường sợi thủy tinh cường độ cao, tuổi thọ lên đến 30 năm.
2. Công nghệ tiên tiến, hiệu quả xử lý tốt: Học hỏi quy trình từ Nhật Bản, Đức, kết hợp với thực tiễn xử lý nước thải nông thôn tại Trung Quốc và tự nghiên cứu phát triển.
3. Sử dụng chất độn có diện tích bề mặt riêng lớn để cải thiện tải trọng thể tích, đảm bảo hoạt động ổn định, và chất thải đạt tiêu chuẩn.
4. Mức độ tích hợp cao: thiết kế tích hợp, thiết kế nhỏ gọn, tiết kiệm đáng kể chi phí vận hành.
5. Thiết bị nhẹ, chiếm dụng nhỏ: Trọng lượng tịnh của thiết bị là 150kg, đặc biệt phù hợp với những khu vực xe cộ không thể đi qua, và mỗi thiết bị chiếm diện tích 2,4㎡, giúp giảm chi phí đầu tư xây dựng. Toàn bộ cấu trúc được chôn ngầm, mặt đất có thể được phủ lớp mùn xanh hoặc lát gạch, tạo hiệu ứng cảnh quan tốt.
6. Tiêu thụ năng lượng thấp, độ ồn thấp: sử dụng quạt điện từ thương hiệu nhập khẩu, công suất bơm khí dưới 53W, độ ồn dưới 35dB.
7. Lựa chọn linh hoạt: lựa chọn linh hoạt theo phân bố làng xã, thu gom và chế biến tại địa phương, quy hoạch và thiết kế khoa học, giảm chi phí đầu tư ban đầu và quản lý vận hành, bảo trì sau sử dụng hiệu quả.
| Người mẫu | SA | Kích cỡ | 1960*1160*1620mm |
| Công suất xử lý hàng ngày | 0,5-2,5 m³/ngày | Độ dày vỏ | 6mm |
| Cân nặng | 150kg | Công suất lắp đặt | 0,053kW (không bao gồm bơm nâng) |
| Chất lượng nước đầu vào | Nước thải sinh hoạt chung | Tiêu chuẩn sản lượng nước | Tiêu chuẩn quốc gia loại A (không bao gồm tổng lượng nitơ) |
Ghi chú:Các số liệu trên chỉ mang tính tham khảo, các thông số và lựa chọn cần được cả hai bên xác nhận, có thể sử dụng các tổ hợp khác nhau, có thể tùy chỉnh các trọng tải phi tiêu chuẩn khác.
Thích hợp cho các dự án xử lý nước thải nông thôn quy mô nhỏ và các dự án xử lý nước thải sinh hoạt quy mô nhỏ tại các trang trại, nhà nghỉ, nhà vệ sinh công cộng, khu vực dịch vụ và các dự án khác.